TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staithe

UK/steɪθ/ giọng máy của trình duyệt

staithe nghĩa là Trạm cung cấp than cho tàu biển.

Nghĩa của staithe

Danh từ

  1. Trạm cung cấp than cho tàu biển.

Dạng từ của staithe

Số nhiềustaithes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với staithe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

staithe nghĩa là gì?

staithe (danh từ) nghĩa là Trạm cung cấp than cho tàu biển.

staithe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staithe: giọng Anh (UK) /steɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.