stake
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪk/
US/steɪk/
giọng máy của trình duyệt
stake nghĩa là cộc, cọc, cọc trói, để thiếu sống.
Nghĩa của stake
Danh từ
- Cộc, cọc.
- Cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống.
- to be condemned to the stakebị kết an thiêu sống
- Đe nhỏ (của thợ thiếc).
- Số nhiều Cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược.
- to play for high stakesđánh cược to
- Nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh).
Ngoại động từ
- Đóng cọc; đỡ bằng cọc.
- + off, out Khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần).
- Buộc vào cọc.
- Thường + on Đặt cược.
- to stake great sums of money onđánh cược to vào
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) góp vốn, dấn vốn.
Dạng từ của stake
| Số nhiều | stakes |
| Ngôi thứ ba số ít | stakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staking |
| Quá khứ phân từ | staked |
| Quá khứ | staked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stake
Đồng nghĩa
Họ từ của stake
Cụm từ, thành ngữ với stake
- to be at stake — Đang lâm nguy, đang bị đe doạ.
- to have a stake in the country — Có quyền lợi nông thôn.
- to put up stakes — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh.
Câu ví dụ với stake
- The stake that sticks out gets hammered down. Ngu si hưởng thái bình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stake nghĩa là gì?
stake (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cộc, cọc, cọc trói, để thiếu sống.
stake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stake: giọng Anh (UK) /steɪk/, giọng Mỹ (US) /steɪk/.