TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wharf

UK/ˈwɔːf/ US/ˈwɔɹf/ giọng máy của trình duyệt

wharf nghĩa là bến tàu, cầu tàu, buộc vào bến.

Nghĩa của wharf

Danh từ

  1. Hàng hải Bến tàu, cầu tàu.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Cho (hàng) vào kho ở bến.
  2. Hàng hải Buộc (tàu) vào bến.

Dạng từ của wharf

Số nhiềuwharves
Ngôi thứ ba số ítwharfs
Hiện tại phân từ (-ing)wharfing
Quá khứ phân từwharfed
Quá khứwharfed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wharf

Đồng nghĩa

Họ từ của wharf

Câu hỏi thường gặp

wharf nghĩa là gì?

wharf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bến tàu, cầu tàu, buộc vào bến.

wharf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wharf: giọng Anh (UK) /ˈwɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.