wharf
UK/ˈwɔːf/
US/ˈwɔɹf/
giọng máy của trình duyệt
wharf nghĩa là bến tàu, cầu tàu, buộc vào bến.
Nghĩa của wharf
Danh từ
- Hàng hải Bến tàu, cầu tàu.
Ngoại động từ
- Hàng hải Cho (hàng) vào kho ở bến.
- Hàng hải Buộc (tàu) vào bến.
Dạng từ của wharf
| Số nhiều | wharves |
| Ngôi thứ ba số ít | wharfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wharfing |
| Quá khứ phân từ | wharfed |
| Quá khứ | wharfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wharf
Đồng nghĩa
Họ từ của wharf
Câu hỏi thường gặp
wharf nghĩa là gì?
wharf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bến tàu, cầu tàu, buộc vào bến.
wharf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wharf: giọng Anh (UK) /ˈwɔːf/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹf/.