stakeout
giọng máy của trình duyệt
stakeout nghĩa là sự giám sát.
Nghĩa của stakeout
Danh từ
- Sự giám sát; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát.
Dạng từ của stakeout
| Số nhiều | stakeouts |
Câu hỏi thường gặp
stakeout nghĩa là gì?
stakeout (danh từ) nghĩa là sự giám sát.