TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stakeholder

UK/ˈsteɪkˌhəʊl.də/ US/ˈsteɪkˌhoʊl.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

stakeholder nghĩa là người có vốn.

Nghĩa của stakeholder

Danh từ

  1. Người giữ tiền đặt cược, người có vốn.

Dạng từ của stakeholder

Số nhiềustakeholders
Ngôi thứ ba số ítstakeholders
Hiện tại phân từ (-ing)stakeholdering
Quá khứ phân từstakeholdered
Quá khứstakeholdered

Họ từ của stakeholder

Câu hỏi thường gặp

stakeholder nghĩa là gì?

stakeholder (danh từ) nghĩa là người có vốn.

stakeholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stakeholder: giọng Anh (UK) /ˈsteɪkˌhəʊl.də/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪkˌhoʊl.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.