stakeholder
UK/ˈsteɪkˌhəʊl.də/
US/ˈsteɪkˌhoʊl.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
stakeholder nghĩa là người có vốn.
Nghĩa của stakeholder
Danh từ
- Người giữ tiền đặt cược, người có vốn.
Dạng từ của stakeholder
| Số nhiều | stakeholders |
| Ngôi thứ ba số ít | stakeholders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stakeholdering |
| Quá khứ phân từ | stakeholdered |
| Quá khứ | stakeholdered |
Họ từ của stakeholder
Câu hỏi thường gặp
stakeholder nghĩa là gì?
stakeholder (danh từ) nghĩa là người có vốn.
stakeholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stakeholder: giọng Anh (UK) /ˈsteɪkˌhəʊl.də/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪkˌhoʊl.dɚ/.