TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalely

UK/ˈsteɪl.li/ US/ˈsteɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

stalely nghĩa là cũ, lâu ngày, cũ rích, đã biết rồi.

Nghĩa của stalely

Phó từ

  1. Cũ; lâu ngày.
  2. Cũ rích; đã biết rồi.
  3. Luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên).
  4. Pháp Mất hiệu lực (vì quá thời hạn).
  5. Mụ mẫm (vì học quá nhiều).

Dạng từ của stalely

So sánh hơnmore stalely
So sánh nhấtmost stalely

Câu hỏi thường gặp

stalely nghĩa là gì?

stalely (phó từ) nghĩa là cũ, lâu ngày, cũ rích, đã biết rồi.

stalely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalely: giọng Anh (UK) /ˈsteɪl.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.