stalely
UK/ˈsteɪl.li/
US/ˈsteɪl.li/
giọng máy của trình duyệt
stalely nghĩa là cũ, lâu ngày, cũ rích, đã biết rồi.
Nghĩa của stalely
Phó từ
- Cũ; lâu ngày.
- Cũ rích; đã biết rồi.
- Luyện tập quá mức nên không đạt kết quả (nhạc công; vận động viên).
- Pháp Mất hiệu lực (vì quá thời hạn).
- Mụ mẫm (vì học quá nhiều).
Dạng từ của stalely
| So sánh hơn | more stalely |
| So sánh nhất | most stalely |
Câu hỏi thường gặp
stalely nghĩa là gì?
stalely (phó từ) nghĩa là cũ, lâu ngày, cũ rích, đã biết rồi.
stalely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalely: giọng Anh (UK) /ˈsteɪl.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪl.li/.