TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalemate

UK/ˈsteɪlmeɪt/ US/ˈsteɪlmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

stalemate nghĩa là thế bí, sự bế tắc, dồn vào thế bí, làm bế tắc.

Nghĩa của stalemate

Danh từ

  1. Đánh cờ Thế bí.
  2. Sự bế tắc.

Ngoại động từ

  1. Đánh cờ Dồn (đối phương) vào thế bí.
  2. Nghĩa bóng Làm bế tắc (hội nghị...).

Dạng từ của stalemate

Số nhiềustalemates
Ngôi thứ ba số ítstalemates
Hiện tại phân từ (-ing)stalemating
Quá khứ phân từstalemated
Quá khứstalemated

Họ từ của stalemate

Câu hỏi thường gặp

stalemate nghĩa là gì?

stalemate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thế bí, sự bế tắc, dồn vào thế bí, làm bế tắc.

stalemate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalemate: giọng Anh (UK) /ˈsteɪlmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪlmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.