TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stale

UK/steɪl/ US/steɪl/ giọng máy của trình duyệt

stale nghĩa là cũ, để đã lâu, cũ rích, nhạt nhẽo.

Nghĩa của stale

Tính từ

  1. Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...).
    • stale breadbánh mì cũ
  2. Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...).
    • stale newstin cũ rích
    • stale jokecâu nói đùa nhạt nhẽo
  3. Luyện tập quá sức (vận động viên).
  4. Mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá).
  5. Pháp lý Mất hiệu lực (vì không dùng đến).

Ngoại động từ

  1. Làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng.
  2. Làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo.
  3. Pháp lý Làm cho mất hiệu lực.

Nội động từ

  1. Cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng.
  2. Thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa).
  3. Pháp lý Mất hiệu lực.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ (tiếng địa phương) đái (súc vật).

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (tiếng địa phương) nước đái (súc vật).

Dạng từ của stale

So sánh hơnstaler
So sánh nhấtstalest
Số nhiềustales
Ngôi thứ ba số ítstales
Hiện tại phân từ (-ing)staling
Quá khứ phân từstaled
Quá khứstaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stale

Câu hỏi thường gặp

stale nghĩa là gì?

stale (tính từ, ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là cũ, để đã lâu, cũ rích, nhạt nhẽo.

stale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stale: giọng Anh (UK) /steɪl/, giọng Mỹ (US) /steɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.