TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɔːkə(ɹ)/ US/ˈstɔːkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

stalker nghĩa là người đi oai vệ, người đi hiên ngang, người đi lén theo.

Nghĩa của stalker

Danh từ

  1. Người đi oai vệ, người đi hiên ngang.
  2. Người đi lén theo.

Dạng từ của stalker

Số nhiềustalkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalker

Đồng nghĩa

Họ từ của stalker

Câu hỏi thường gặp

stalker nghĩa là gì?

stalker (danh từ) nghĩa là người đi oai vệ, người đi hiên ngang, người đi lén theo.

stalker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalker: giọng Anh (UK) /ˈstɔːkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔːkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.