TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalking-horse

US/ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

stalking-horse nghĩa là Ngựa làm bình phong cho người đi săn.

Nghĩa của stalking-horse

Danh từ

  1. Ngựa làm bình phong cho người đi săn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người ứng cử đưa ra làm bung xung.
  3. Cớ, bình phong (nghĩa bóng).

Dạng từ của stalking-horse

Số nhiềustalking horses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalking-horse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stalking-horse nghĩa là gì?

stalking-horse (danh từ) nghĩa là Ngựa làm bình phong cho người đi săn.

stalking-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalking-horse: giọng Mỹ (US) /ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.