stalking-horse
US/ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/ giọng máy của trình duyệt
stalking-horse nghĩa là Ngựa làm bình phong cho người đi săn.
Nghĩa của stalking-horse
Danh từ
- Ngựa làm bình phong cho người đi săn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người ứng cử đưa ra làm bung xung.
- Cớ, bình phong (nghĩa bóng).
Dạng từ của stalking-horse
| Số nhiều | stalking horses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalking-horse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stalking-horse nghĩa là gì?
stalking-horse (danh từ) nghĩa là Ngựa làm bình phong cho người đi săn.
stalking-horse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalking-horse: giọng Mỹ (US) /ˈstɔ.kɪŋ.ˌhɔrs/.