TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stall-feed

giọng máy của trình duyệt

stall-feed nghĩa là nuôi bằng cỏ khô.

Nghĩa của stall-feed

Ngoại động từ

  1. Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo.
  2. Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô.

Dạng từ của stall-feed

Ngôi thứ ba số ítstall-feeds
Hiện tại phân từ (-ing)stall-feeding
Quá khứ phân từstall-fed
Quá khứstall-fed

Câu hỏi thường gặp

stall-feed nghĩa là gì?

stall-feed (ngoại động từ) nghĩa là nuôi bằng cỏ khô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.