TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stall

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɔːl/ US/stɔl/ giọng máy của trình duyệt

stall nghĩa là chuồng, ngăn chuồng, ngăn, ngăn thành nhiều ngăn.

Nghĩa của stall

Danh từ

  1. Chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
  2. Ngăn (hầm mỏ than)
  3. Quầy, bàn bày hàng
  4. Quán, quầy bán hàng
  5. Cửa hàng
  6. Gian triển lãm
  7. Chỗ ngồi trước sân khấu
  8. tôn giáo Ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)
  9. Chức vị giáo sĩ
  10. hàng không Tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)
  11. Cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)
  12. Đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh

Ngoại động từ

  1. Nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)
  2. Ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn
  3. từ Mĩ, nghĩa Mĩ Ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
  4. + off Dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
    • he could no longer stall off his creditorshắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa

Nội động từ

  1. Bị nhốt trong ngăn chuồng
  2. Sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)
  3. Ngừng chạy, chết (máy xe)
  4. hàng không Tròng trành (vì tốc độ giảm)
  5. từ Mĩ, nghĩa Mĩ Tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)

Dạng từ của stall

Số nhiềustalls
Ngôi thứ ba số ítstalls
Hiện tại phân từ (-ing)stalling
Quá khứ phân từstalled
Quá khứstalled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stall

Đồng nghĩa

Họ từ của stall

Câu hỏi thường gặp

stall nghĩa là gì?

stall (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuồng, ngăn chuồng, ngăn, ngăn thành nhiều ngăn.

stall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stall: giọng Anh (UK) /stɔːl/, giọng Mỹ (US) /stɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.