stall
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɔːl/
US/stɔl/
giọng máy của trình duyệt
stall nghĩa là chuồng, ngăn chuồng, ngăn, ngăn thành nhiều ngăn.
Nghĩa của stall
Danh từ
- Chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
- Ngăn (hầm mỏ than)
- Quầy, bàn bày hàng
- Quán, quầy bán hàng
- Cửa hàng
- Gian triển lãm
- Chỗ ngồi trước sân khấu
- tôn giáo Ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)
- Chức vị giáo sĩ
- hàng không Tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)
- Cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)
- Đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh
Ngoại động từ
- Nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)
- Ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn
- từ Mĩ, nghĩa Mĩ Ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
- + off Dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
- he could no longer stall off his creditorshắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa
Nội động từ
- Bị nhốt trong ngăn chuồng
- Sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)
- Ngừng chạy, chết (máy xe)
- hàng không Tròng trành (vì tốc độ giảm)
- từ Mĩ, nghĩa Mĩ Tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)
Dạng từ của stall
| Số nhiều | stalls |
| Ngôi thứ ba số ít | stalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stalling |
| Quá khứ phân từ | stalled |
| Quá khứ | stalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stall
Đồng nghĩa
Họ từ của stall
Câu hỏi thường gặp
stall nghĩa là gì?
stall (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuồng, ngăn chuồng, ngăn, ngăn thành nhiều ngăn.
stall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stall: giọng Anh (UK) /stɔːl/, giọng Mỹ (US) /stɔl/.