stall-holder
US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
stall-holder nghĩa là người thuê, người sở hữu.
Nghĩa của stall-holder
Danh từ
- Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.
Câu hỏi thường gặp
stall-holder nghĩa là gì?
stall-holder (danh từ) nghĩa là người thuê, người sở hữu.
stall-holder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stall-holder: giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/.