TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stall-holder

US/ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

stall-holder nghĩa là người thuê, người sở hữu.

Nghĩa của stall-holder

Danh từ

  1. Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.

Câu hỏi thường gặp

stall-holder nghĩa là gì?

stall-holder (danh từ) nghĩa là người thuê, người sở hữu.

stall-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stall-holder: giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.