TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalling

US/ˈstɔ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

stalling nghĩa là sự dừng, sự kẹt, sự nuôi trong chuồng.

Nghĩa của stalling

Danh từ

  1. Sự dừng; sự kẹt.
  2. Sự nuôi trong chuồng.
  3. Không quân Sự chao đảo (vì giảm tốc độ).

Dạng từ của stalling

Số nhiềustallings

Câu hỏi thường gặp

stalling nghĩa là gì?

stalling (danh từ) nghĩa là sự dừng, sự kẹt, sự nuôi trong chuồng.

stalling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalling: giọng Mỹ (US) /ˈstɔ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.