stallion
UK/ˈstæljən/
US/ˈstæljən/
giọng máy của trình duyệt
stallion nghĩa là ngựa giống.
Nghĩa của stallion
Danh từ
- Ngựa (đực) giống.
Dạng từ của stallion
| Số nhiều | stallions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stallion
Đồng nghĩa
Họ từ của stallion
Câu hỏi thường gặp
stallion nghĩa là gì?
stallion (danh từ) nghĩa là ngựa giống.
stallion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stallion: giọng Anh (UK) /ˈstæljən/, giọng Mỹ (US) /ˈstæljən/.