TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stallion

UK/ˈstæljən/ US/ˈstæljən/ giọng máy của trình duyệt

stallion nghĩa là ngựa giống.

Nghĩa của stallion

Danh từ

  1. Ngựa (đực) giống.

Dạng từ của stallion

Số nhiềustallions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stallion

Đồng nghĩa

Họ từ của stallion

Câu hỏi thường gặp

stallion nghĩa là gì?

stallion (danh từ) nghĩa là ngựa giống.

stallion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stallion: giọng Anh (UK) /ˈstæljən/, giọng Mỹ (US) /ˈstæljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.