TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stamper

UK/ˈstæmpə/ US/ˈstæmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

stamper nghĩa là người đóng dấu.

Nghĩa của stamper

Danh từ

  1. Người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện).
  2. Người đóng dấu (vào kim loại...).
  3. Máy nghiền quặng.

Dạng từ của stamper

Số nhiềustampers

Câu hỏi thường gặp

stamper nghĩa là gì?

stamper (danh từ) nghĩa là người đóng dấu.

stamper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stamper: giọng Anh (UK) /ˈstæmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.