TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stance

UK/stæns/ US/stæns/ giọng máy của trình duyệt

stance nghĩa là thể đứng, thái độ, lập trường, quan điểm.

Nghĩa của stance

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Thể đứng (đánh gôn, crickê).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thái độ, lập trường.

Dạng từ của stance

Số nhiềustances
Ngôi thứ ba số ítstances
Hiện tại phân từ (-ing)stancing
Quá khứ phân từstanced
Quá khứstanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stance

Đồng nghĩa

Họ từ của stance

Câu hỏi thường gặp

stance nghĩa là gì?

stance (danh từ) nghĩa là thể đứng, thái độ, lập trường, quan điểm.

stance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stance: giọng Anh (UK) /stæns/, giọng Mỹ (US) /stæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.