stance
UK/stæns/
US/stæns/
giọng máy của trình duyệt
stance nghĩa là thể đứng, thái độ, lập trường, quan điểm.
Nghĩa của stance
Danh từ
- Thể dục, thể thao Thể đứng (đánh gôn, crickê).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thái độ, lập trường.
Dạng từ của stance
| Số nhiều | stances |
| Ngôi thứ ba số ít | stances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stancing |
| Quá khứ phân từ | stanced |
| Quá khứ | stanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stance
Đồng nghĩa
Họ từ của stance
Câu hỏi thường gặp
stance nghĩa là gì?
stance (danh từ) nghĩa là thể đứng, thái độ, lập trường, quan điểm.
stance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stance: giọng Anh (UK) /stæns/, giọng Mỹ (US) /stæns/.