stampede
UK/stæmˈpiːd/
US/stæmˈpid/
giọng máy của trình duyệt
stampede nghĩa là sự chạy tán loạn, sự chạy trốn, chạy tán loạn.
Nghĩa của stampede
Danh từ
- Sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật).
- Sự chạy trốn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp.
Nội động từ
- Chạy tán loạn.
Ngoại động từ
- Làm cho chạy tán loạn.
Dạng từ của stampede
| Số nhiều | stampedes |
| Ngôi thứ ba số ít | stampedes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stampeding |
| Quá khứ phân từ | stampeded |
| Quá khứ | stampeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stampede
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stampede nghĩa là gì?
stampede (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chạy tán loạn, sự chạy trốn, chạy tán loạn.
stampede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stampede: giọng Anh (UK) /stæmˈpiːd/, giọng Mỹ (US) /stæmˈpid/.