TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stampede

UK/stæmˈpiːd/ US/stæmˈpid/ giọng máy của trình duyệt

stampede nghĩa là sự chạy tán loạn, sự chạy trốn, chạy tán loạn.

Nghĩa của stampede

Danh từ

  1. Sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật).
  2. Sự chạy trốn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp.

Nội động từ

  1. Chạy tán loạn.

Ngoại động từ

  1. Làm cho chạy tán loạn.

Dạng từ của stampede

Số nhiềustampedes
Ngôi thứ ba số ítstampedes
Hiện tại phân từ (-ing)stampeding
Quá khứ phân từstampeded
Quá khứstampeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stampede

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stampede nghĩa là gì?

stampede (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chạy tán loạn, sự chạy trốn, chạy tán loạn.

stampede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stampede: giọng Anh (UK) /stæmˈpiːd/, giọng Mỹ (US) /stæmˈpid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.