stand corrected
giọng máy của trình duyệt
stand corrected nghĩa là chịu cải tạo.
Nghĩa của stand corrected
Cụm động từ
- Chịu cải tạo.
Dạng từ của stand corrected
| Ngôi thứ ba số ít | stands corrected |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing corrected |
| Quá khứ phân từ | stood corrected |
| Quá khứ | stood corrected |
Câu hỏi thường gặp
stand corrected nghĩa là gì?
stand corrected (cụm động từ) nghĩa là chịu cải tạo.