TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand treat

giọng máy của trình duyệt

stand treat nghĩa là thết đãi, bao.

Nghĩa của stand treat

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Thết đãi, bao (ăn, uống).

Dạng từ của stand treat

Ngôi thứ ba số ítstands treat
Hiện tại phân từ (-ing)standing treat
Quá khứ phân từstood treat
Quá khứstood treat

Câu hỏi thường gặp

stand treat nghĩa là gì?

stand treat (cụm động từ) nghĩa là thết đãi, bao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.