TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standardisation

giọng máy của trình duyệt

standardisation nghĩa là sự tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa của standardisation

Danh từ

  1. Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.

Câu hỏi thường gặp

standardisation nghĩa là gì?

standardisation (danh từ) nghĩa là sự tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.