standardise
giọng máy của trình duyệt
standardise nghĩa là tiêu chuẩn hoá, tiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá, thống nhất.
Nghĩa của standardise
Ngoại động từ
- Tiêu chuẩn hoá.
Dạng từ của standardise
| Ngôi thứ ba số ít | standardises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standardising |
| Quá khứ phân từ | standardised |
| Quá khứ | standardised |
Cụm từ, thành ngữ với standardise
- standardized production — Sự sản xuất hàng loạt.
Câu hỏi thường gặp
standardise nghĩa là gì?
standardise (ngoại động từ) nghĩa là tiêu chuẩn hoá, tiêu chuẩn hóa, chuẩn hoá, thống nhất.