stark
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑːk/
US/stɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
stark nghĩa là cứng đờ, hoàn toàn.
Nghĩa của stark
Tính từ
- Cứng đờ.
- to lie stark in deathnằm chết cứng
- Hoàn toàn.
- stark madnesssự điên hoàn toàn
- Thơ ca Mạnh mẽ, quả quyết.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra.
- a tree stark in the snowcây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoang vu, lạnh lẽo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trần như nhộng.
Phó từ
- Hoàn toàn.
- stark crazyhoàn toàn điên
- stark nakedtrần như nhộng
Dạng từ của stark
| So sánh hơn | starker |
| So sánh nhất | starkest |
| Ngôi thứ ba số ít | starks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | starking |
| Quá khứ phân từ | starked |
| Quá khứ | starked |
Họ từ của stark
Câu ví dụ với stark
- You ought to face the stark reality. Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stark nghĩa là gì?
stark (tính từ, phó từ) nghĩa là cứng đờ, hoàn toàn.
stark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stark: giọng Anh (UK) /stɑːk/, giọng Mỹ (US) /stɑɹk/.