TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stark

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑːk/ US/stɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

stark nghĩa là cứng đờ, hoàn toàn.

Nghĩa của stark

Tính từ

  1. Cứng đờ.
    • to lie stark in deathnằm chết cứng
  2. Hoàn toàn.
    • stark madnesssự điên hoàn toàn
  3. Thơ ca Mạnh mẽ, quả quyết.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra.
    • a tree stark in the snowcây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoang vu, lạnh lẽo.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trần như nhộng.

Phó từ

  1. Hoàn toàn.
    • stark crazyhoàn toàn điên
    • stark nakedtrần như nhộng

Dạng từ của stark

So sánh hơnstarker
So sánh nhấtstarkest
Ngôi thứ ba số ítstarks
Hiện tại phân từ (-ing)starking
Quá khứ phân từstarked
Quá khứstarked

Họ từ của stark

Câu ví dụ với stark

  • You ought to face the stark reality. Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stark nghĩa là gì?

stark (tính từ, phó từ) nghĩa là cứng đờ, hoàn toàn.

stark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stark: giọng Anh (UK) /stɑːk/, giọng Mỹ (US) /stɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.