staring
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɛəɹɪŋ/
US/ˈstɛɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
staring nghĩa là nhìn chằm chằm, lồ lộ, đập vào mắt.
Nghĩa của staring
Tính từ
- Nhìn chằm chằm.
- Lồ lộ, đập vào mắt.
Dạng từ của staring
| Số nhiều | starings |
| So sánh hơn | more staring |
| So sánh nhất | most staring |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với staring
Trái nghĩa
Họ từ của staring
Câu ví dụ với staring
- Tom sat at the bar, just staring at his drink. Tom ngồi trong quán bar, chỉ nhìn chằm chằm vào đồ uống của mình.
- Stop staring into space. Hãy ngừng việc nhìn chằm chằm vào không gian đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
staring nghĩa là gì?
staring (tính từ) nghĩa là nhìn chằm chằm, lồ lộ, đập vào mắt.
staring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staring: giọng Anh (UK) /ˈstɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹɪŋ/.