start-up
UK/stɑːˈtʌp/
US/stɑɹˈtʌp/
giọng máy của trình duyệt
start-up nghĩa là sự khởi động.
Nghĩa của start-up
Danh từ
- Kỹ thuật Sự khởi động.
Dạng từ của start-up
| Ngôi thứ ba số ít | starts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | starting up |
| Quá khứ phân từ | started up |
| Quá khứ | started up |
Câu hỏi thường gặp
start-up nghĩa là gì?
start-up (danh từ) nghĩa là sự khởi động.
start-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của start-up: giọng Anh (UK) /stɑːˈtʌp/, giọng Mỹ (US) /stɑɹˈtʌp/.