TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starter

UK/ˈstɑː.tə(ɹ)/ US/ˈstɑɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

starter nghĩa là Người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua).

Nghĩa của starter

Danh từ

  1. Người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua).
  2. Đấu thủ xuất phát trong cuộc đua.
  3. Kỹ thuật Nhân viên điều độ.
  4. Kỹ thuật Bộ khởi động.

Dạng từ của starter

Số nhiềustarters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starter

Đồng nghĩa

Họ từ của starter

Câu hỏi thường gặp

starter nghĩa là gì?

starter (danh từ) nghĩa là Người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua).

starter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starter: giọng Anh (UK) /ˈstɑː.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.