TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɑːtɪŋ/ US/ˈstɑɹtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

starting nghĩa là sự giật mình, sự bắt đầu, sự khởi công.

Nghĩa của starting

Danh từ

  1. Sự giật mình.
  2. Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành.

Dạng từ của starting

Số nhiềustartings

Câu ví dụ với starting

  • Tom is starting to be more demanding. Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
  • He cleared his throat before starting the lecture. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
  • I think I'm starting to understand. Tôi nghĩ tôi bắt đầu hiểu rồi.
  • Tom is starting to get on my nerves. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu.
  • The room is starting to spin. Căn phòng đang bắt đầu quay.
  • It's just starting to rain lightly. Trời vừa bắt đầu mưa nhỏ.
  • Classes are starting again soon. Sắp vô tiết rồi.
  • From the starting position, pawns may advance two spaces. Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

starting nghĩa là gì?

starting (danh từ) nghĩa là sự giật mình, sự bắt đầu, sự khởi công.

starting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starting: giọng Anh (UK) /ˈstɑːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑɹtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.