TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starveling

US/ˈstɑːrv.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

starveling nghĩa là đói, thiếu ăn, đói rách cơ cực.

Nghĩa của starveling

Tính từ

  1. Đói, thiếu ăn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đói rách cơ cực.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tồi tàn; thiếu thốn.

Danh từ

  1. Người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn.

Dạng từ của starveling

Số nhiềustarvelings
So sánh hơnmore starveling
So sánh nhấtmost starveling

Câu hỏi thường gặp

starveling nghĩa là gì?

starveling (tính từ, danh từ) nghĩa là đói, thiếu ăn, đói rách cơ cực.

starveling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starveling: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːrv.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.