starveling
US/ˈstɑːrv.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
starveling nghĩa là đói, thiếu ăn, đói rách cơ cực.
Nghĩa của starveling
Tính từ
- Đói, thiếu ăn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đói rách cơ cực.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tồi tàn; thiếu thốn.
Danh từ
- Người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn.
Dạng từ của starveling
| Số nhiều | starvelings |
| So sánh hơn | more starveling |
| So sánh nhất | most starveling |
Câu hỏi thường gặp
starveling nghĩa là gì?
starveling (tính từ, danh từ) nghĩa là đói, thiếu ăn, đói rách cơ cực.
starveling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starveling: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːrv.lɪŋ/.