TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

starve

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑːv/ US/stɑɹv/ giọng máy của trình duyệt

starve nghĩa là chết đói, thiếu ăn, làm chết đói, bỏ đói.

Nghĩa của starve

Nội động từ

  1. Chết đói.
  2. Thiếu ăn.
  3. Thông tục Đói, thấy đói.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chết rét.
  5. Nghĩa bóng Thèm khát, khát khao.
    • to starve for knowledgekhát khao hiểu biết

Ngoại động từ

  1. Làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì).
    • to starve the enemy into surrenderlàm cho quân địch đói mà phải đầu hàng
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm chết rét.

Dạng từ của starve

Ngôi thứ ba số ítstarves
Hiện tại phân từ (-ing)starving
Quá khứstarved
Quá khứ phân từstarved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starve

Đồng nghĩa

Họ từ của starve

Câu ví dụ với starve

  • I would rather starve than steal. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
  • But the children must not be left to starve. Nhưng không được để lũ trẻ chết đói.
  • Tom will be starved when he gets home. Tom sẽ chết đói khi anh ấy về tới nhà.
  • Let's eat now. I'm starving. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
  • I am so starving. Tôi chết đói mất thôi.
  • I am starving. Tôi đang chết đói.
  • I'm starving! Tôi đói quá rồi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

starve nghĩa là gì?

starve (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chết đói, thiếu ăn, làm chết đói, bỏ đói.

starve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của starve: giọng Anh (UK) /stɑːv/, giọng Mỹ (US) /stɑɹv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.