starve
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɑːv/
US/stɑɹv/
giọng máy của trình duyệt
starve nghĩa là chết đói, thiếu ăn, làm chết đói, bỏ đói.
Nghĩa của starve
Nội động từ
- Chết đói.
- Thiếu ăn.
- Thông tục Đói, thấy đói.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Chết rét.
- Nghĩa bóng Thèm khát, khát khao.
- to starve for knowledgekhát khao hiểu biết
Ngoại động từ
- Làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì).
- to starve the enemy into surrenderlàm cho quân địch đói mà phải đầu hàng
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm chết rét.
Dạng từ của starve
| Ngôi thứ ba số ít | starves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | starving |
| Quá khứ | starved |
| Quá khứ phân từ | starved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starve
Đồng nghĩa
Họ từ của starve
Câu ví dụ với starve
- I would rather starve than steal. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
- But the children must not be left to starve. Nhưng không được để lũ trẻ chết đói.
- Tom will be starved when he gets home. Tom sẽ chết đói khi anh ấy về tới nhà.
- Let's eat now. I'm starving. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- I am so starving. Tôi chết đói mất thôi.
- I am starving. Tôi đang chết đói.
- I'm starving! Tôi đói quá rồi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
starve nghĩa là gì?
starve (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chết đói, thiếu ăn, làm chết đói, bỏ đói.
starve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của starve: giọng Anh (UK) /stɑːv/, giọng Mỹ (US) /stɑɹv/.