TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stash

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stæʃ/ US/stæʃ/ giọng máy của trình duyệt

stash nghĩa là cất giấu, giấu giếm.

Nghĩa của stash

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...).

Dạng từ của stash

Số nhiềustashes
Ngôi thứ ba số ítstashes
Hiện tại phân từ (-ing)stashing
Quá khứ phân từstashed
Quá khứstashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stash nghĩa là gì?

stash (động từ) nghĩa là cất giấu, giấu giếm.

stash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stash: giọng Anh (UK) /stæʃ/, giọng Mỹ (US) /stæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.