TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

station-bill

US/ˈsteɪ.ʃən.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

station-bill nghĩa là Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).

Nghĩa của station-bill

Danh từ

  1. Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).

Dạng từ của station-bill

Số nhiềustation bills

Câu hỏi thường gặp

station-bill nghĩa là gì?

station-bill (danh từ) nghĩa là Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).

station-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của station-bill: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ʃən.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.