station-bill
US/ˈsteɪ.ʃən.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt
station-bill nghĩa là Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).
Nghĩa của station-bill
Danh từ
- Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).
Dạng từ của station-bill
| Số nhiều | station bills |
Câu hỏi thường gặp
station-bill nghĩa là gì?
station-bill (danh từ) nghĩa là Danh sách trạm đỗ tàu (của một công ty tàu).
station-bill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của station-bill: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.ʃən.ˈbɪɫ/.