station
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪʃən/
US/ˈsteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
station nghĩa là trạm, điểm, ty, đặt vào vị trí.
Nghĩa của station
Danh từ
- Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...).
- coastguard stationtrạm canh gác bờ biển
- to be assigned a station on the frontierđược điều về một đồn ở biên giới
- lifeboat stationtrạm tàu xuống cứu đắm
- Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương).
- Nhà ga.
- Đồn binh (Ân độ).
- Điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m).
- Uc Chỗ nuôi cừu.
- Địa vị, chức.
- man of [exalted] stationngười ở địa vị cao
- Tôn giáo Sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu).
- Sinh vật học Hoàn cảnh, môi trường.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đứng lại, tình trạng đứng lại.
Ngoại động từ
- Đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí.
Dạng từ của station
| Số nhiều | stations |
| Ngôi thứ ba số ít | stations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stationing |
| Quá khứ phân từ | stationed |
| Quá khứ | stationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với station
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của station
Câu ví dụ với station
- I'm getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
- He got off at the next station. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.
- Is this the way to the station? Đường này có dẫn đến nhà ga không?
- I'm on my way to the station. Tôi đang trên đường đến nhà ga.
- I live right by the metro station. Tôi sống ở ngay nhà ga metro.
- We ran into each other at the station. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
- I am getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
- I'm sitting in the railway station. Tôi đang ngồi trong nhà ga.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
station nghĩa là gì?
station (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trạm, điểm, ty, đặt vào vị trí.
station phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của station: giọng Anh (UK) /ˈsteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪʃən/.