TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statistics

UK/stəˈtɪs.tɪks/ US/stəˈtɪs.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

statistics nghĩa là thống kê, khoa học thống kê, thống kê học.

Nghĩa của statistics

Danh từ

  1. Thống kê.
    • statistics of populationthống kê dân số
  2. Khoa học thống kê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statistics

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với statistics

  • I'm going to talk about statistics today. Hôm nay tôi sẽ nói về số liệu thống kê.
  • Statistics show that women live longer than men. Thống kê cho thấy phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
  • I don't remember the statistics. Tôi không nhớ các số liệu thống kê.
  • Those statistics prove nothing. Những thống kê này không chứng minh được gì cả.
  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries. Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

statistics nghĩa là gì?

statistics (danh từ) nghĩa là thống kê, khoa học thống kê, thống kê học.

statistics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statistics: giọng Anh (UK) /stəˈtɪs.tɪks/, giọng Mỹ (US) /stəˈtɪs.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.