stats
UK/stæts/
US/stæts/
giọng máy của trình duyệt
stats nghĩa là Số liệu thống kê.
Nghĩa của stats
Danh từ
- viết tắt của statistics Số liệu thống kê
- Chỉ số của nhân vật trong.
- character statschỉ số nhân vật
Họ từ của stats
Câu hỏi thường gặp
stats nghĩa là gì?
stats (danh từ) nghĩa là Số liệu thống kê.
stats phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stats: giọng Anh (UK) /stæts/, giọng Mỹ (US) /stæts/.