TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stats

UK/stæts/ US/stæts/ giọng máy của trình duyệt

stats nghĩa là Số liệu thống kê.

Nghĩa của stats

Danh từ

  1. viết tắt của statistics Số liệu thống kê
  2. Chỉ số của nhân vật trong.
    • character statschỉ số nhân vật

Họ từ của stats

Câu hỏi thường gặp

stats nghĩa là gì?

stats (danh từ) nghĩa là Số liệu thống kê.

stats phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stats: giọng Anh (UK) /stæts/, giọng Mỹ (US) /stæts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.