TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statocyst

UK/ˈstatə(ʊ)sɪst/ giọng máy của trình duyệt

statocyst nghĩa là túi thăng bằng.

Nghĩa của statocyst

Danh từ

  1. Túi thăng bằng (ở động vật không xương sống).

Dạng từ của statocyst

Số nhiềustatocysts

Câu hỏi thường gặp

statocyst nghĩa là gì?

statocyst (danh từ) nghĩa là túi thăng bằng.

statocyst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statocyst: giọng Anh (UK) /ˈstatə(ʊ)sɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.