TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statolith

US/ˈstæ.tᵊl.ˌɪθ/ giọng máy của trình duyệt

statolith nghĩa là sỏi thăng bằng.

Nghĩa của statolith

Danh từ

  1. Sỏi thăng bằng (trong tế bào cây).

Dạng từ của statolith

Số nhiềustatoliths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statolith

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

statolith nghĩa là gì?

statolith (danh từ) nghĩa là sỏi thăng bằng.

statolith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statolith: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.tᵊl.ˌɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.