statolith
US/ˈstæ.tᵊl.ˌɪθ/
giọng máy của trình duyệt
statolith nghĩa là sỏi thăng bằng.
Nghĩa của statolith
Danh từ
- Sỏi thăng bằng (trong tế bào cây).
Dạng từ của statolith
| Số nhiều | statoliths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statolith
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
statolith nghĩa là gì?
statolith (danh từ) nghĩa là sỏi thăng bằng.
statolith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của statolith: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.tᵊl.ˌɪθ/.