TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stator

US/ˈsteɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

stator nghĩa là phần tĩnh.

Nghĩa của stator

Danh từ

  1. Điện học Xtato, phần tĩnh (trong máy phát điện).

Dạng từ của stator

Số nhiềustators

Câu hỏi thường gặp

stator nghĩa là gì?

stator (danh từ) nghĩa là phần tĩnh.

stator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stator: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.