TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statoscope

US/ˈstæ.tə.ˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

statoscope nghĩa là cái đo vi áp.

Nghĩa của statoscope

Danh từ

  1. Vật lý Cái đo vi áp.

Dạng từ của statoscope

Số nhiềustatoscopes

Câu hỏi thường gặp

statoscope nghĩa là gì?

statoscope (danh từ) nghĩa là cái đo vi áp.

statoscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statoscope: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.tə.ˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.