TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

statuary

UK/ˈstæ.t͡ʃʊə.ɹi/ US/ˈstæ.t͡ʃu.ɛəɹi/ giọng máy của trình duyệt

statuary nghĩa là tượng, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật tạc tượng.

Nghĩa của statuary

Tính từ

  1. Thuộc Tượng.
    • statuary marblecẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
  2. Nghệ thuật điêu khắc; nghệ thuật tạc tượng, nghệ thuật nặn tượng.

Dạng từ của statuary

Số nhiềustatuaries
So sánh hơnmore statuary
So sánh nhấtmost statuary

Câu hỏi thường gặp

statuary nghĩa là gì?

statuary (tính từ) nghĩa là tượng, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật tạc tượng.

statuary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của statuary: giọng Anh (UK) /ˈstæ.t͡ʃʊə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈstæ.t͡ʃu.ɛəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.