stave in
giọng máy của trình duyệt
stave in nghĩa là đục thủng, làm bẹp.
Nghĩa của stave in
Cụm động từ
- Đục thủng.
- Làm bẹp.
Dạng từ của stave in
| Ngôi thứ ba số ít | staves in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staving in |
| Quá khứ | staved in |
| Quá khứ phân từ | staved in |
Câu hỏi thường gặp
stave in nghĩa là gì?
stave in (cụm động từ) nghĩa là đục thủng, làm bẹp.