TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stave in

giọng máy của trình duyệt

stave in nghĩa là đục thủng, làm bẹp.

Nghĩa của stave in

Cụm động từ

  1. Đục thủng.
  2. Làm bẹp.

Dạng từ của stave in

Ngôi thứ ba số ítstaves in
Hiện tại phân từ (-ing)staving in
Quá khứstaved in
Quá khứ phân từstaved in

Câu hỏi thường gặp

stave in nghĩa là gì?

stave in (cụm động từ) nghĩa là đục thủng, làm bẹp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.