TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stave-rhyme

UK/steɪv.ɹaɪm/ US/steɪv.ɹaɪm/ giọng máy của trình duyệt

stave-rhyme nghĩa là sự láy phụ âm.

Nghĩa của stave-rhyme

Danh từ

  1. Sự láy phụ âm (thơ).

Dạng từ của stave-rhyme

Số nhiềustave-rhymes
Ngôi thứ ba số ítstave-rhymes
Hiện tại phân từ (-ing)stave-rhyming
Quá khứ phân từstave-rhymed
Quá khứstave-rhymed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stave-rhyme

Đồng nghĩa

Họ từ của stave-rhyme

Câu hỏi thường gặp

stave-rhyme nghĩa là gì?

stave-rhyme (danh từ) nghĩa là sự láy phụ âm.

stave-rhyme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stave-rhyme: giọng Anh (UK) /steɪv.ɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /steɪv.ɹaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.