stave off
giọng máy của trình duyệt
stave off nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.
Nghĩa của stave off
Cụm động từ
- Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh.
Dạng từ của stave off
| Ngôi thứ ba số ít | staves off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staving off |
| Quá khứ phân từ | staved off |
| Quá khứ | staved off |
Câu hỏi thường gặp
stave off nghĩa là gì?
stave off (cụm động từ) nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.