TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stave off

giọng máy của trình duyệt

stave off nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.

Nghĩa của stave off

Cụm động từ

  1. Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh.

Dạng từ của stave off

Ngôi thứ ba số ítstaves off
Hiện tại phân từ (-ing)staving off
Quá khứ phân từstaved off
Quá khứstaved off

Câu hỏi thường gặp

stave off nghĩa là gì?

stave off (cụm động từ) nghĩa là ngăn chặn, phòng ngừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.