steady-state
US/ˈstɛ.di.ˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
steady-state nghĩa là trạng thái dừng.
Nghĩa của steady-state
Động từ
- Trạng thái dừng.
Dạng từ của steady-state
| Số nhiều | steady states |
Câu hỏi thường gặp
steady-state nghĩa là gì?
steady-state (động từ) nghĩa là trạng thái dừng.
steady-state phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steady-state: giọng Mỹ (US) /ˈstɛ.di.ˈsteɪt/.