steak
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪk/
US/steɪk/
giọng máy của trình duyệt
steak nghĩa là miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng, bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của steak
Danh từ
- Miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng.
Dạng từ của steak
| Số nhiều | steaks |
| Ngôi thứ ba số ít | steaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steaking |
| Quá khứ phân từ | steaked |
| Quá khứ | steaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steak
Đồng nghĩa
Họ từ của steak
Câu ví dụ với steak
- I wish I could eat steak more often. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn.
- Tom and Mary eat steak two or three times a week. Tom và Mary ăn bít tết 2 hay 3 lần một tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
steak nghĩa là gì?
steak (danh từ) nghĩa là miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng, bít tết, miếng thịt.
steak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steak: giọng Anh (UK) /steɪk/, giọng Mỹ (US) /steɪk/.