TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steak

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪk/ US/steɪk/ giọng máy của trình duyệt

steak nghĩa là miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng, bít tết, miếng thịt.

Nghĩa của steak

Danh từ

  1. Miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng.

Dạng từ của steak

Số nhiềusteaks
Ngôi thứ ba số ítsteaks
Hiện tại phân từ (-ing)steaking
Quá khứ phân từsteaked
Quá khứsteaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steak

Đồng nghĩa

Họ từ của steak

Câu ví dụ với steak

  • I wish I could eat steak more often. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn.
  • Tom and Mary eat steak two or three times a week. Tom và Mary ăn bít tết 2 hay 3 lần một tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

steak nghĩa là gì?

steak (danh từ) nghĩa là miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng, bít tết, miếng thịt.

steak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steak: giọng Anh (UK) /steɪk/, giọng Mỹ (US) /steɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.