plank
UK/ˈplæŋk/
US/ˈplæŋk/
giọng máy của trình duyệt
plank nghĩa là tấm ván, mục, lát ván, trả ngay.
Nghĩa của plank
Danh từ
- Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).
- Nghĩa bóng Mục (một cương lĩnh).
Ngoại động từ
- Lát ván (sàn...).
- Thông tục ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay.
- to plank down moneytrả tiền ngay
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nướng (cá, thịt...) bằng cặp chả.
Dạng từ của plank
| Số nhiều | planks |
| Ngôi thứ ba số ít | planks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | planking |
| Quá khứ phân từ | planked |
| Quá khứ | planked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plank
Đồng nghĩa
Họ từ của plank
Câu hỏi thường gặp
plank nghĩa là gì?
plank (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm ván, mục, lát ván, trả ngay.
plank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plank: giọng Anh (UK) /ˈplæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈplæŋk/.