TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plank

UK/ˈplæŋk/ US/ˈplæŋk/ giọng máy của trình duyệt

plank nghĩa là tấm ván, mục, lát ván, trả ngay.

Nghĩa của plank

Danh từ

  1. Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).
  2. Nghĩa bóng Mục (một cương lĩnh).

Ngoại động từ

  1. Lát ván (sàn...).
  2. Thông tục ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay.
    • to plank down moneytrả tiền ngay
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nướng (cá, thịt...) bằng cặp chả.

Dạng từ của plank

Số nhiềuplanks
Ngôi thứ ba số ítplanks
Hiện tại phân từ (-ing)planking
Quá khứ phân từplanked
Quá khứplanked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plank

Đồng nghĩa

Họ từ của plank

Câu hỏi thường gặp

plank nghĩa là gì?

plank (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm ván, mục, lát ván, trả ngay.

plank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plank: giọng Anh (UK) /ˈplæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈplæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.