steal away
giọng máy của trình duyệt
steal away nghĩa là lẻn, đi lén, khéo chiếm được.
Nghĩa của steal away
Cụm động từ
- Lẻn, đi lén.
- Khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...).
Dạng từ của steal away
| Ngôi thứ ba số ít | steals away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stealing away |
| Quá khứ | stole away |
| Quá khứ phân từ | stolen away |
Câu hỏi thường gặp
steal away nghĩa là gì?
steal away (cụm động từ) nghĩa là lẻn, đi lén, khéo chiếm được.