TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steal away

giọng máy của trình duyệt

steal away nghĩa là lẻn, đi lén, khéo chiếm được.

Nghĩa của steal away

Cụm động từ

  1. Lẻn, đi lén.
  2. Khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...).

Dạng từ của steal away

Ngôi thứ ba số ítsteals away
Hiện tại phân từ (-ing)stealing away
Quá khứstole away
Quá khứ phân từstolen away

Câu hỏi thường gặp

steal away nghĩa là gì?

steal away (cụm động từ) nghĩa là lẻn, đi lén, khéo chiếm được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.