stealing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstiːlɪŋ/
US/ˈstiːlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
stealing nghĩa là sự căn cắp, sự ăn trộm.
Nghĩa của stealing
Danh từ
- Sự căn cắp, sự ăn trộm.
- Thường số, Số nhiều Của ăn cắp, của ăn trộm.
Dạng từ của stealing
| Số nhiều | stealings |
Câu ví dụ với stealing
- Bakhita became addicted to stealing. Bakhita bị nghiện trộm cắp.
- Stealing is bad. Trộm cắp là không tốt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stealing nghĩa là gì?
stealing (danh từ) nghĩa là sự căn cắp, sự ăn trộm.
stealing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stealing: giọng Anh (UK) /ˈstiːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstiːlɪŋ/.