steek
UK/stiːk/
US/stiːk/
giọng máy của trình duyệt
steek nghĩa là cái kích.
Nghĩa của steek
Danh từ
- Cái kích.
Dạng từ của steek
| Ngôi thứ ba số ít | steeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | steeking |
| Quá khứ phân từ | steeked |
| Quá khứ | steeked |
| Số nhiều | steeks |
Câu hỏi thường gặp
steek nghĩa là gì?
steek (danh từ) nghĩa là cái kích.
steek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steek: giọng Anh (UK) /stiːk/, giọng Mỹ (US) /stiːk/.