steel-hearted
US/ˈstil.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
steel-hearted nghĩa là sắt đá, không lay chuyển được.
Nghĩa của steel-hearted
Tính từ
- Lòng Sắt đá, không lay chuyển được.
Câu hỏi thường gặp
steel-hearted nghĩa là gì?
steel-hearted (tính từ) nghĩa là sắt đá, không lay chuyển được.
steel-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của steel-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈstil.ˈhɑːr.təd/.