TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stemmata

giọng máy của trình duyệt

stemmata nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.

Nghĩa của stemmata

Danh từ

  1. Cây dòng họ, cây phả hệ.
  2. Động vật học Mắt đơn; diện (của mắt kép).

Câu hỏi thường gặp

stemmata nghĩa là gì?

stemmata (danh từ) nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.