stemmata
giọng máy của trình duyệt
stemmata nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.
Nghĩa của stemmata
Danh từ
- Cây dòng họ, cây phả hệ.
- Động vật học Mắt đơn; diện (của mắt kép).
Câu hỏi thường gặp
stemmata nghĩa là gì?
stemmata (danh từ) nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.